Friday, 17/09/2021|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử TRƯỜNG THCS ĐỊNH CÔNG
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Thông báo: Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông năm học 2021 - 2022

Biểu mẫu 09

(Kèm theo Thông tư số 36/2009/TT-BGDĐT ngày 28 tháng12 năm 2017 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

UBND QUẬN HOÀNG MAI

TRƯỜNG THCS ĐỊNH CÔNG

 

 

THÔNG B¸O

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2021-2022

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

 

220

Lớp dưới lên

Chuyển trường đầu năm, giữa năm

Lớp dưới lên

Chuyển trường đầu năm, giữa năm

Lớp dưới lên

Chuyển trường đầu năm, giữa năm

 

II

 

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

     Chương trình giáo dục phổ thông 2018 theo quy định của Bộ GD & ĐT: Giáo dục chính khoá, hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp, giáo dục nếp sống thanh lịch văn minh, các hoạt động trải nghiệm ngoại khoá...

   Đối với khối 6, 7,8: Học chương trình Tiếng Anh tăng cường với giáo viên người nước ngoài (TT Tiếng Anh Bình Minh). 

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

      - Gia đình và nhà trường có cam kết phối hợp giáo dục học sinh thường xuyên, kịp thời qua ứng dụng liên lạc điện tử, thông báo tuần, trao đổi trực tiếp.

      - Học sinh có thái độ nghiêm túc học tập rèn luyện, nghiêm chỉnh chấp hành các nội quy đối với học sinh.

 

 

IV

 

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

- Hoạt động ngoại khóa theo chủ điểm, hoạt động trải nghiệm ở các địa điểm di tích, thắng cảnh, hoạt động Đoàn, Đội.

- Chi phí học tập:  Học phí, học thêm ( miễn giảm theo quy định).

- Tư vấn giáo dục kỹ năng sống

( GV TPT, GVCN)

 

 

V

Kết quả năng lực, phẩm chất học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

-Kết quả giáo dục toàn diện: giữ vững kết quả năm học 2020 – 2021.

 - Hạnh kiểm Tốt: từ 90-93%, không có HS có HK TB.

- Học lực: Tỉ lệ học sinh khá giỏi khoảng 75 - 80 %, giảm tỉ lệ học sinh yếu, kém.

- 100% Học sinh được chăm sóc sức khoẻ ban đầu.

 

 

VIII

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

 Học sinh có thể tiếp tục học tập học ở các lớp cao hơn hoặc học tập ở các trường khác.

 

                                                   Định Công, ngày  10   tháng  7   năm 2021

                                                    HIỆU TRƯỞNG

                                                           

(Đã ký)

                    

 

                                                             Nguyễn Thị Minh Ngọc

 

 

 

Biểu mẫu 10

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2017 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND QUẬN HOÀNG MAI

TRƯỜNG THCS ĐỊNH CÔNG

 

 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2020-2021

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

 

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

 

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

978

269

235

272

202

 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

909

255

222

237

195

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

69

14

13

35

7

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

 

II

Số học sinh chia theo học lực

978

269

235

272

202

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

313

68

78

87

80

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

357

105

86

91

75

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

244

82

58

57

47

 

93

80

79

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

61

14

13

34

0

 

 

 

 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

3

0

0

3

0

 

 

 

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

978

269

235

272

202

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

914

(93.46%)

255

(94.79%)

222

(94.46%)

235

(86.40%)

202

(100%)

 

 

 

 

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

313

(32.00%)

68

(25.28%)

78

(33.19%)

87

(31.99%)

80

(39.6%)

 

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

357

(36.50%)

105

(39.03%)

86

(36.60%)

91

(33.46%)

75

(37.13%)

 

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

61

(6.24%)

14

(5.2%)

13

(5.53%)

34

(12.5%)

0

(0%)

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

3

(0.31%)

0

(0%)

0

(0%)

3

(1.1%)

0

(0%)

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

12/12

0/2

6/4

2/5

3/4

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

 

 

 

 

 

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

21

3

2

8

8

 

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

0

0

0

0

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

 

 

 

 

202

 

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

 

 

 

 

202

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

80

(39.6%)

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

75

(37.13%)

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

47

(23.27%)

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

502/476

139/130

120/115

143/129

108/94

 

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

12

3

4

2

3

 

 

Định Công, ngày  10  tháng  7   năm 2021                                                         

HIỆU TRƯỞNG

                                                    

(Đã ký)

 

 

 

      Nguyễn Thị Minh Ngọc

 

 

 

                                                  

Biểu mẫu 11

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 12  năm 20`17 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND QUẬN HOÀNG MAI

TRƯỜNG THCS ĐỊNH CÔNG

 

 

 

THÔNG B¸O 11

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,

năm học 2021- 2022

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

20

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

20

1M2/hs

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

5

Số phòng học bộ môn

02

 

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

 

-

7

Bình quân lớp/phòng học

1

-

8

Bình quân học sinh/lớp

45

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng số diện tích đất  (m2)

3064

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1010

 

VI

Tổng diện tích các phòng

980

 

1

Diện tích phòng học  (m2)

49

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

53

 

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

0

 

3

Diện tích thư viện (m2)

49

 

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

0

 

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

0

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 6

2

 

2

Khối lớp 7

1

 

3

Khối lớp 8+9

1

 

4

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

0

-

5

…..

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

25

2/bộ/tiết

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

02

 

2

Cát xét

0

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

01

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

02

 

5

Thiết bị khác…

08

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

Không có

XI

Nhà ăn

Không có

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

Không có

 

 

XIII

Khu nội trú

Không có

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

*

 

*

 

*

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

Định Công, ngày 10 tháng.7 năm 2021

                                                             HIỆU TRƯỞNG                                                   

 

      (Đã ký)

 

     Nguyễn Thị Minh Ngọc

 

 

 

 

Biểu mẫu 12

UBND QUẬN HOÀNG MAI

TRƯỜNG THCS ĐỊNH CÔNG

 

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2021 - 2022

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Tot

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

45 

 

4 

 29

3 

 3

 

31

4

 1

6

30 

 

 

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

34

 

 2

 29

 3

 

 

 31

4

 

 

 30

 

 

1

Toán

 6

 

 

5 

1 

 

 

 5

1 

 

 2

4 

 

 

2

 2

 

 

2 

 

 

 

2 

 

 

 

 2

 

 

3

Hóa

 2

 

 1

1 

 

 

 

 2

 

 

 

 1

 

 

4

Sinh

3

 

1

2

 

 

 

2

1

 

 

3

 

 

5

Văn

6

 

1

5

 

 

 

5

1

 

1

5

 

 

5

Sử

2

 

 

2

 

 

 

2

 

 

 

2

 

 

6

Địa

2

 

 

2

 

 

 

2

 

 

 

2

 

 

7

GDCD

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

8

Thể dục

3

 

 

3

 

 

 

3

 

 

 

3

 

 

9

Mỹ thuật

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

1

 

 

10

Âm nhạc

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

1

 

 

11

Tin học

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

Ngoại Ngữ

3

 

 

3

 

 

 

3

 

 

 

3

 

 

12

CNKT

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

13

CKNN

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

1

 

 

II

Cán bộ quản lý

 2

 

1 

 1

 

 

 

 

 1

1 

2 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1 

 

1 

 

 

 

 

 

 1

 

1 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 1

 

 

1 

 

 

 

 

 

 1

1 

 

 

 

III

Nhân viên

5 

 

 

1 

1 

 3

 

 

 

 

 

5 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1 

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

1

 

 

2

Nhân viên kế toán

1 

 

 

1 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1 

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

1

 

 

5

Nhân viên thư viện

1 

 

 

 

 

1 

 

 

 

 

 

1

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

1

 

 

 

1 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

7

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Định Công, ngày  10  tháng 7 Năm 2021
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

      (Đã ký)

 

                                                          Nguyễn Thị Minh Ngọc


Tập tin đính kèm
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bài viết liên quan
Đang chờ cập nhật
Thống kê truy cập
Hôm nay : 14
Hôm qua : 42
Tháng 09 : 872
Tháng trước : 745
Năm 2021 : 14.011
Năm trước : 313.811
Tổng số : 332.231